|
a
|
Một; nốt la;
- From A to Z: thấu suốt từ đầu đến cuối, tất tần tật, hết,
nào đó
1. I can only carry two at a time.
Một lần
tôi chỉ có thể mang được 2 cái thôi
2. a friend of my father’s
Một
người bạn của cha tôi
3. a cup and saucer ; a knife and fork.
Một bộ
đĩa tách, một bộ dao và nĩa
4. my boss is a little Napoleon.
Ông chủ tôi là một thứ Napoleon con
5. a Mrs Green is waiting to see you.
Một
bà Green nào đó đang chờ gặp ông
6. My mother is a solicitor.
Mẹ tôi
là một cố vấn pháp luật
7. The painting my grandfather gave me turn out to be a
Constable.
Bức họa
mà ông tôi cho tôi hóa ra lại là bức của Constable
|
|
1
|
|
aardvark
|
Heo đất, lợn đất
- Aardvark is a southern
African animal with a long nose and a long sticky tongue that eats ants.
Lợn đất là một loài động vật ăn
kiến ở Nam Phi, có mũi dài và lưỡi dài nhớp nháp.
|
1
|
2
|
|
aardwolf
|
Sói đất
|
1
|
3
|
|
abaca
|
Cây chuối sợi
- Manila paper is a type of paper
originally made from Manila hemp or abaca.
Giấy Manila là một loại giấy được làm đầu
tiên từ sợi gai Manila hay sợi cây chuối.
|
4
|
4
|
|
abacist
|
Người
gãy bàn tính
|
1
|
5
|
|
aback
|
- Lùi lại, trở lại
phía sau
- taken aback: ngạc nhiên, sửng sốt, sửng sờ
1. I was taken aback
when she told me she'd had breast augmentation. :
彼女が豊胸手術をしたと言った時、僕はビックリした[ギョッとした]。
2. He seemed a bit taken aback
when I declined his offer.
私が彼の誘いを断ったので、彼は少し驚いたようでした。
|
|
|
|
abacterial
|
Không do vi khuẩn gây ra
|
3
|
6
|
|
abacus
|
/æbəkəs/
Bàn tính ; đầu cột ; đỉnh cột
1. All client bills were then
calculated by abacus.
Tất cả các hoá đơn của khách hàng vào thời
đó đều được tính bằng bàn tính.
2. He took an abacus and
began to move the beads.
Ông ta lấy bàn tính và bắt đầu di chuyển các con tính.
3. The
abacus and the fingers are two calculating devices still in use today.
Bàn tính và ngón tay là những công cụ tính toán mà ngày nay người ta
vẫn còn sử dụng.
4. I took an abacus to keep
track of all the money I was saving.
Tôi lấy bàn tính ra để tính xem tôi đã để dành tổng cộng bao nhiêu tiền.
5. Abacus is an object used
for counting or doing simple calculations, consisting of a frame with small
balls in a row. Bàn tính là một vật dùng để tính toán hay làm các phép tính đơn giản,
gồm có một cái khung và những quả cầu nhỏ nằm theo hàng.
|
30
|
7
|
|
abaft
|
/əbɑ:ft/
Phía sau đuôi tàu
1. abaft the
mainmast.
Phía
say cột buồm chính
2. wind abaft.
追い風
|
4
|
8
|
|
abalone
|
/æbəlouni/
Bào ngư
1. abalone fishery.
アワビ漁業
2. Abalone is rich in
nutrients.
Bào ngư rất giàu dinh dưỡng.
3. Abalone is a shellfish
that can be eaten as food. Its shell contains mother - of - pearl.
Bào ngư là một loài động vật có
vỏ chứa xà cừ và có thể ăn được.
|
8
|
9
|
|
abandon
|
- Bỏ rơi, từ bỏ, ruồng bỏ; bỏ hoang, hủy bỏ, bỏ mặc
- buông xuôi, chìm đắm, đắm mình
- phóng túng, buông thả, phóng
đãng, buông tuồng
1. abandon a pet one can no longer keep.
面倒見切れなくなったペットを捨てる
2. abandon someone's body inside
a plastic bag in a canal.
(人)の遺体をポリ袋に入れて運河に捨てる[遺棄する]
3. abandon
the vehicle to get into the forest.
森に入り込むために車を捨てる[置き去りにする]
4. sexual abandon.
性的な放縦、性的放縦さ、淫蕩さ
5. They abandon their pets because
many resort don't accept pets and because pet hotels are expensive. 多くのリゾート地がペットを受け入れないことや、ペット用ホテルが高いことが理由で、ペットを捨てます。
6. It's to abandon the habit of eating
and drinking so much.
そんなにたくさん食べたり飲んだりする習慣をやめることです。
7. How could you abandon someone who is in danger?
危険な目に遭っている人をどうして見捨てられるの?
8. He only abandons himself
to wine and gamble.
Ông ta chỉ chìm đắm trong rượu chè cờ bạc mà thôi.
9. spend money with wild abandon.
金を自由奔放に使う
10. My boyfriend abandoned
me.
Bạn
trai tôi bỏ rơi tôi
11. My husband abandoned the
family.
Chồng tôi đã bỏ mặc gia đình.
12. He abandoned himself to
despair.
Anh ta đã buông xuôi tuyệt vọng.
13. He is an abandoned
child.
Nó là
một đứa trẻ bị bỏ rơi.
14. He was left abandoned at
home.
Anh ấy bị bỏ rơi ở nhà.
15. he abandoned himself to grief after her death.
Ông
ấy chìm đắm trong nỗi buồn sau cái chết của cô ấy
16. Abandoned bicycles are a nuisance for pedestrians, especially for those
on wheelchairs.
歩行者、とりわけ車椅子を利用する人にとって迷惑なのが放置自転車。
17. The stolen bike was left abandoned in a nearby park.
盗まれた自転車は近くの公園に乗り捨てられていた。
18. He was never any good, and the
fact that he ran away with another woman, abandoning his wife and
children, only proves it. Hắn ta là một người tệ bạc, việc hắn đi theo một người đàn bà khác, bỏ
rơi vợ con đã chứng tỏ được điều này.
19. They decided to add an abandonment
clause into the insurance policy.
Họ đã quyết định thêm một điều khoản từ bỏ
vào hợp đồng bảo hiểm.
20. After the storm the ship -
owners decided on abandonment in return for an insurance payment.
Sau trận bão các chủ tàu quyết định từ bỏ tàu để nhận tiền bồi thường
của công ty bảo hiểm.
|
560
|
10
|
|
abarticular
|
Sai khớp, trật khớp
|
1
|
11
|
|
abase
|
Hạ thấp mình, hạ phẩm giá , tự hạ mình
1. Backbiting others is to abase
yourself.
Nói xấu người khác là tự hạ phẩm giá của mình.
2. To abase yourself is to
behave in a way that makes other people respect you less.
(tự hạ phẩm giá mình) là hành xử theo cách làm cho người khác ít tôn
trọng bạn hơn.
|
|
|
|
abash
|
Bối rối, hổ thẹn, xấu hổ, ngượng ngùng, ngượng nghịu, lung túng
1. He is very calm, nothing can abash
him.
Anh ta rất bình tĩnh, không gì làm anh ta bối rối được.
2. He was abashed at the
director's criticism. / His boss 'criticism left him feeling rather abashed.
Anh ấy bối rối về lời phê bình của ngài giám đốc./ Lời phê bình của sếp
làm anh ấy hơi bối rối.
3. Do you feel abashed when
your friends come to have a meal, but your dining table is too small?
Bạn có thấy lúng túng khi bạn bè đến dùng bữa mà bàn ăn của bạn lại
quá nhỏ không?
|
10
|
12
|
|
abate
|
Ngớt đi, làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nhụt, làm yếu đi
1. Public interest in this issue
seems to have abated.
Sự quan tâm của công chúng đối với vấn đề này dường như đã suy giảm.
2. For three terible days, the heat
of the sun never abated.
Suốt 3 ngày trời khủng khiếp, sức nóng của mặt trời không hề giảm đi.
3. Measles epidemic shows no sign
of abating in Hanoi.
Ở Hà Nội dịch sởi không còn dấu hiệu
nghiêm trọng nữa.
4. The ship sailed when the storm
had abated.
Khi cơn bão ngớt, con tàu nhổ neo
5. People are
campaigning to abate the noise in our cities.
Mọi người tham gia vận động làm giảm tiếng
ồn trong các thành phố của chúng ta
6. Air pollution abatement
devices are available in the market.
Thiết bị làm giảm ô nhiễm không khí đang có bán trên thị trường.
|
70
|
13
|
|
abattoir
|
Lò mổ, lò sát sinh
- An abattoir is a place
where animals are killed for meat.
Lò mổ là một nơi mà các động vật
bị giết để lấy thịt.
|
7
|
14
|
|
abaxial
|
Xa trục, ngoài trục
|
1
|
15
|
|
abbacy
|
Chức tu viện trưởng
|
|
|
|
abbess
|
Mẹ bề trên, nữ tu viện trưởng
- Abbess is a woman who is
the head of a convent.
Nữ tu viện trưởng là người đứng
đầu nữ tu viện.
|
1
|
16
|
|
abbey
|
Tu viện, giới tu sĩ
1. The queen was enthroned in an
ancient abbey.
Nữ hoàng được đưa lên ngôi trong một tu viện cổ.
2. This abbey has been
classified as a historical monument.
Tu viện này đã được xếp hạng là
di tích lịch sử.
|
35
|
17
|
|
abbot
|
Cha trưởng tu viện
- An abbot is a man who is
in charge of an abbey.
Cha trưởng tu viện là người
trông coi một tu viện.
|
15
|
18
|
|
abbreviate
|
Viết tắt
1. May I abbreviate the
names of the companies? - You'd better write them in full.
Tên các công ty viết tắt được không ạ? - Nên viết nguyên vẹn thì hơn.
2. The abbreviated form of
"The United States of America" is "USA".
Chữ viết tắt của Hợp chủng quốc
Hoa Kỳ là USA.
|
55
|
19
|
|
abbreviation
|
Chữ tắt, chữ viết tắt
1. Please don't write in abbreviation.
Làm ơn đừng viết tắt.
2. Don't write abbreviations
because I don' t understand.
Bạn đừng viết tắt vì tôi không hiểu.
3. What does the abbreviation
stand for?
Chữ
này là viết tắt cho cái gì?
4. "ASEAN" is the abbreviation
of "Association of Southeast Asian Nations"
"ASEAN" là dạng viết tắt
của "Association of Southeast Asian Nations".
- "Lit" is an abbreviation
for "literature".
"Lit" là chữ viết tắt của
"literature".
|
55
|
20
|
Saturday, February 16, 2013
20
Subscribe to:
Comments (Atom)
20
a Một; nốt la; - From A to Z: thấu suốt từ đầu đến cuối, tất tần tật, hết, nào đó 1. I can only carry two at ...
-
a Một; nốt la; - From A to Z: thấu suốt từ đầu đến cuối, tất tần tật, hết, nào đó 1. I can only carry two at ...